bà chủ

  1. dt. Người đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bà chủ
Bà chủ đang kiểm tra sổ sách tại quầy thu ngân.